Chiến lược và chiến lược môi trường của doanh nghiệp (Environmental strategy)

Govindarajan và Gupta (1985); Simons (1987) đã tìm cách mở rộng các yếu tố ngẫu nhiên để phân tích mối quan hệ giữa chiến lược của doanh nghiệp với thiết kế hệ thống KTQT. Các nghiên cứu trước đây đã hàm ý rằng thiết kế hệ thống KTQT phụ thuộc vào việc lựa chọn chiến lƣợc của doanh nghiệp. Nghiên cứu của Langfield-Smith (1997) cho thấy hệ thống KTQT đƣợc thiết kế để đảm bảo thực hiện đúng chiến lƣợc của tổ chức. Hệ thống KTQT càng phù hợp với chiến lƣợc, thì tổ chức càng có thể đạt đƣợc các mục tiêu của tổ chức mình.

Mintzberg (1987), trong bài viết nổi tiếng của mình (5 Ps cho chiến lƣợc), cho biết chiến lược bao gồm 5 nội dung: kế hoạch (plan), khuôn mẫu (pattern), vị thế (position), ý đồ (ploy), và tầm nhìn (perspective). Theo kế hoạch, chiến lƣợc liên quan đến việc một cá nhân hay tổ chức dự  định  thực  hiện  mục  tiêu  của mình. Theo khuôn mẫu, chiến lược là những nguyên tắc riêng trong quá trình tổ chức hoạt động và ra quyết định. Theo vị thế, chiến lƣợc là việc gìn giữ thế đứng của doanh nghiệp, nó liên quan đến: chất lƣợng cao, chi phí thấp, giá cả cạnh tranh trên cơ sở thị trƣờng và có thể đối sánh với bất kỳ đối thủ cạnh tranh nào. Theo ý đồ, chiến lƣợc liên quan đến mục tiêu ẩn chứa sâu xa của doanh nghiệp. Theo tầm nhìn, chiến lƣợc là những kỳ vọng tích cực giúp hình thành và hƣớng dẫn các quyết định, hành động của doanh nghiệp.

Nghĩa là chiến lược mô tả một khuôn khổ và biểu đồ hành động của doanh nghiệp, làm thế nào để đối phó với sự thay đổi của môi trƣờng bên ngoài và các đối thủ cạnh tranh.

Trong phạm vi nghiên cứu này, chiến lƣợc của doanh nghiệp đƣợc giới hạn trong phạm vi những chiến lƣợc về môi trƣờng. Nhƣ vậy, chiến lƣợc môi trƣờnglà một kế hoạch tổng thể liên quan đến hoạt động môi trƣờng của doanh nghiệp, nhằm triển khai nguồn lực để thiết lập một vị trí thuận lợi cho doanh nghiệp, bao gồm: tuân thủ các quy định về môi trƣờng, xây dựng các giải pháp BVMT, hƣớng đến việc cung cấp SP thân thiện với MT và đạt đƣợc các chứng nhận về MT.